WinHSK

普洱茶

HSK4n
0 · Lv.1
ěrchá

Trà Phổ Nhỉ (một loại chè được sản xuất ở vùng Vân Nam, Trung Quốc, được ép thành từng bánh.)

Pu'er/Puer tea [produced in Pu'er city, Yunnan Province]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 云南西南部出产的一种茶,多压制成块因产地的部分地区在清代属于普洱府而得名
义项 nHSK4

Trà Phổ Nhỉ (một loại chè được sản xuất ở vùng Vân Nam, Trung Quốc, được ép thành từng bánh.)

云南西南部出产的一种茶,多压制成块因产地的部分地区在清代属于普洱府而得名

免费例句

普洱茶要用沸水泡。

Pǔ'ěr chá yào yòng fèishuǐ pào.

HSK5

Trà Phổ Nhĩ cần pha bằng nước sôi.

Pu'er tea should be brewed with boiling water.

普洱茶饼便于保存。

Pǔ'ěr chá bǐng biànyú bǎocún.

HSK5

Trà Phổ Nhĩ ép bánh dễ bảo quản.

Pu'er tea cakes are easy to store.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan