WinHSK

有希望

HSK2phrase
0 · Lv.1
yǒuwàng

có hy vọng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 存在实现某种愿望或目标的可能性;指未来会更好
  2. 存在实现某种愿望或目标的可能性;指未来会更好
义项 phraseHSK2

có hy vọng

存在实现某种愿望或目标的可能性;指未来会更好

免费例句

但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。

HSK4

新技术有希望带来突破。

xīn jìshù yǒu xīwàng dài lái tūpò.

HSK4

Công nghệ mới có triển vọng mang lại đột phá.

New technology is expected to bring breakthroughs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 phraseHSK2

có hy vọng

存在实现某种愿望或目标的可能性;指未来会更好

免费例句

只要努力,就有希望。

Zhǐyào nǔlì, jiù yǒu xīwàng.

HSK3

Chỉ cần cố gắng, là có hy vọng.

As long as you work hard, there is hope.

这次谈判有希望达成协议。

Zhè cì tánpàn yǒu xīwàng dáchéng xiéyì.

HSK4

Cuộc đàm phán này có hy vọng đạt được thỏa thuận.

There is hope that this negotiation will reach an agreement.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan