WinHSK

有才能

HSK6phrase
0 · Lv.1
yǒucáinéng

tài ba; tài năng; có năng lực

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指个人在特定领域具备天赋或特别优秀的能力
义项 phraseHSK6

tài ba; tài năng; có năng lực

指个人在特定领域具备天赋或特别优秀的能力

免费例句

学校培养出有才能的学生。

xuéxiào péiyǎng chū yǒu cáinéng de xuéshēng.

HSK4

Trường học bồi dưỡng ra những học sinh tài năng.

The school cultivates talented students.

这个行业需要有才能的人。

Zhège hángyè xūyào yǒu cáinéng de rén.

HSK4

Ngày nghề này cần những người tài ba.

This industry needs talented people.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan