拼
有把握
HSK5v 0 · Lv.1
yǒubǎwò
cầm chắc; Có sự tự tin; Có sự chắc chắn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有把握的意思是对某件事情有信心或确信能够成功。
等级
义项 ①v≈HSK5
cầm chắc; Có sự tự tin; Có sự chắc chắn
有把握的意思是对某件事情有信心或确信能够成功。
免费例句
姐姐这么用功,考取重点大学是有把握的。
jiějie zhème yònggōng, kǎoqǔ zhòngdiǎn dàxué shì yǒu bǎwò de.
≈HSK4
Chị ấy chăm chỉ như vậy, thi đỗ đại học trọng điểm là chắc chắn.
My sister works so hard; she is sure to get into a key university.
王经理,这个项目咱们有把握拿下吗?
Wáng jīnglǐ, zhège xiàngmù zánmen yǒu bǎwò náxià ma?
≈HSK5
Giám đốc Vương, hạng mục này chúng ta có nắm chắc trong tay không?
Manager Wang, are we confident we can win this project?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分