WinHSK

有阴影

HSK7-9n
0 · Lv.1
yǒuyīnyǐng

Có bóng tối, có ảnh hưởng tiêu cực

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指某事物有不良影响或担忧。
义项 nHSK7-9

Có bóng tối, có ảnh hưởng tiêu cực

指某事物有不良影响或担忧。

免费例句

上次透视发现肺部有阴影,今天去复查。

Shàng cì tòushì fāxiàn fèibù yǒu yīnyǐng, jīntiān qù fùchá.

HSK6

Lần trước chụp X-quang phát hiện phổi có vết mờ, hôm nay đi kiểm tra lại.

Last time, an X-ray found a shadow on the lung; today I'm going for a follow-up.

肺部有阴影。

Fèibù yǒu yīnyǐng.

HSK6

Phổi có vết mờ.

There is a shadow on the lung.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan