拼
服兵役
HSK7-9v 0 · Lv.1
fúbīngyì
đi nghĩa vụ quân sự
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 根据法律规定,适龄公民(通常指男性)在特定年龄段内(例如19岁至36岁)接受军事训练,履行保卫国家和人民的义务
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đi nghĩa vụ quân sự
根据法律规定,适龄公民(通常指男性)在特定年龄段内(例如19岁至36岁)接受军事训练,履行保卫国家和人民的义务
免费例句
他十八岁时开始服兵役。
Tā shíbā suì shí kāishǐ fú bīngyì.
≈HSK6
Anh ấy bắt đầu đi nghĩa vụ quân sự khi mười tám tuổi.
He began his military service at the age of eighteen.
他在部队服了两年兵役。
Tā zài bùduì fú le liǎng nián bīngyì.
≈HSK6
Anh ấy đã phục vụ quân đội hai năm.
He served in the military for two years.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分