拼
来源于
HSK7-9v 0 · Lv.1
láiyuányú
bắt nguồn từ; có nguồn gốc từ; xuất phát từ
漢越 lai nguyên vu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从某处产生、起源
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bắt nguồn từ; có nguồn gốc từ; xuất phát từ
从某处产生、起源
免费例句
这个传统来源于古代的习俗。
Zhège chuántǒng láiyuán yú gǔdài de xísú.
≈HSK5
Phong tục này bắt nguồn từ tập quán cổ đại.
This tradition originates from ancient customs.
这项技术来源于国外的研究。
Zhè xiàng jìshù láiyuán yú guówài de yánjiū.
≈HSK5
Công nghệ này có nguồn gốc từ nghiên cứu ở nước ngoài.
This technology originates from foreign research.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分