WinHSK

柠檬茶

HSK1n
0 · Lv.1
níngméngchá

trà chanh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 柠檬茶是一种以柠檬果片或加茶叶、蜂蜜、糖等配料冲制而成的饮料。起源于英国(有说是俄罗斯),可热饮或冷饮。该饮料富含维生素C等多种有益成分。
义项 nHSK1

trà chanh

柠檬茶是一种以柠檬果片或加茶叶、蜂蜜、糖等配料冲制而成的饮料。起源于英国(有说是俄罗斯),可热饮或冷饮。该饮料富含维生素C等多种有益成分。

免费例句

和柠檬茶相比,我更喜欢咖啡。

Hé níngméngchá xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuan kāfēi.

HSK3

So với trà chanh thì tôi thích cà phê hơn.

Compared to lemon tea, I prefer coffee.

我想要一杯柠檬茶,加冰。

Wǒ xiǎng yào yī bēi níngméngchá, jiā bīng.

HSK3

Tôi muốn một ly trà chanh thêm đá.

I'd like a cup of lemon tea with ice.

柠檬茶酸甜可口,深受喜爱。

Níngméng chá suān tián kěkǒu, shēn shòu xǐ'ài.

HSK4

Trà chanh chua ngọt dễ uống, rất được ưa chuộng.

Lemon tea is sweet and sour, delicious, and very popular.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan