拼
桂花糕
HSK7-9n 0 · Lv.1
guìhuāgāo
Bánh quế hoa; Bánh hoa quế; Bánh làm từ bột gạo và hoa quế, thường có hương vị ngọt ngào.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
桂花糕已有三百多年历史。
Guìhuāgāo yǐ yǒu sān bǎi duō nián lìshǐ.
≈HSK4
Bánh quế hoa đã có lịch sử hơn 300 năm.
Osmanthus cake has a history of over three hundred years.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分