WinHSK

桃花运

HSK5n
0 · Lv.1
táohuāyùn

đào hoa; số đào hoa; may mắn trong yêu đương (chỉ nói nam giới)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指一个人命运中异性缘佳的情形,不仅涉及爱情运势,还包括人缘和受欢迎程度。
义项 nHSK5

đào hoa; số đào hoa; may mắn trong yêu đương (chỉ nói nam giới)

指一个人命运中异性缘佳的情形,不仅涉及爱情运势,还包括人缘和受欢迎程度。

免费例句

他最近桃花运很旺。

Tā zuìjìn táohuāyùn hěn wàng.

HSK5

Gần đây anh ấy rất đào hoa.

He's been very lucky in love lately.

今年桃花运终于轮到我了。

Jīnnián táohuāyùn zhōngyú lún dào wǒ le.

HSK6

Năm nay may mắn trong chuyện tình cảm cuối cùng cũng tới với mình rồi.

This year, my luck in love has finally come.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50