WinHSK

植树节

HSK4n
0 · Lv.1
zhíshùjié

Tết trồng cây, Ngày trồng cây

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

植树节大家一起种树。

Zhíshùjié dàjiā yīqǐ zhòng shù.

HSK4

Mọi người cùng nhau trồng cây trong Ngày trồng cây.

On Arbor Day, everyone plants trees together.

植树节让环境更美丽。

Zhíshùjié ràng huánjìng gèng měilì.

HSK4

Ngày trồng cây giúp môi trường đẹp hơn.

Arbor Day makes the environment more beautiful.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan