拼
正因为
HSK2conj 0 · Lv.1
zhèngyīnwèi
chính vì; chính là vì; chính bởi vì
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 正是因为这个原因;强调原因
等级
义项 ①conj≈HSK2
chính vì; chính là vì; chính bởi vì
正是因为这个原因;强调原因
免费例句
正因为信任,所以才告诉你。
Zhèng yīnwèi xìnrèn, suǒyǐ cái gàosu nǐ.
≈HSK4
Chính vì tin tưởng, nên mới nói cho bạn.
It's precisely because I trust you that I told you.
正因为努力,他才成功。
Zhèng yīnwèi nǔlì, tā cái chénggōng.
≈HSK4
Chính vì nỗ lực, anh ấy mới thành công.
It is precisely because of his hard work that he succeeded.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分