拼
残疾人
HSK6n 0 · Lv.1
cánjírén
người tàn tật; người tàn phế; người khuyết tật
漢越 tàn tật nhân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 身患疾病的人
等级
义项 ①n≈HSK6
người tàn tật; người tàn phế; người khuyết tật
身患疾病的人
免费例句
我们应该帮助残疾人。
Wǒmen yīnggāi bāngzhù cánjí rén.
≈HSK5
Chúng ta nên giúp đỡ người khuyết tật.
We should help disabled people.
残疾人有专门的停车位。
Cánjí rén yǒu zhuānmén de tíngchē wèi.
≈HSK5
Người khuyết tật có chỗ đỗ xe riêng.
Disabled people have designated parking spaces.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分