拼
比翼鸟
HSK7-9n 0 · Lv.1
bǐyìniǎo
chim liền cánh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有名鹣鹣,据说这种鸟在飞翔时雌雄总是翅膀挨着翅膀飞,故得名常用于比喻恩爱夫妻
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chim liền cánh
有名鹣鹣,据说这种鸟在飞翔时雌雄总是翅膀挨着翅膀飞,故得名常用于比喻恩爱夫妻
免费例句
在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝。
Zài tiān yuàn zuò bǐyìniǎo, zài dì yuàn wéi liánlǐzhī.
≈HSK6
Trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi.
In heaven let us be two birds flying as one; on earth let us be two trees with branches intertwined.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分