拼
水平仪
HSK6n 0 · Lv.1
shuǐpíngyí
ni-vô; thước thủy; máy thuỷ chuẩn; thước cân bằng; máy đo độ (dụng cụ đo lường dùng để kiểm tra độ phẳng hoặc độ nghiêng của bề mặt làm việc của máy móc, thiết bị)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 检测机器、仪器工作表面的水平度、平面度或垂直度的量具。主要装有一个密封玻璃管,内装液体,留有气泡。气泡居中时,其底面即为水平位置
等级
义项 ①n≈HSK6
ni-vô; thước thủy; máy thuỷ chuẩn; thước cân bằng; máy đo độ (dụng cụ đo lường dùng để kiểm tra độ phẳng hoặc độ nghiêng của bề mặt làm việc của máy móc, thiết bị)
检测机器、仪器工作表面的水平度、平面度或垂直度的量具。主要装有一个密封玻璃管,内装液体,留有气泡。气泡居中时,其底面即为水平位置
免费例句
你知道怎么用水平仪吗?
Nǐ zhīdào zěnme yòng shuǐpíngyí ma?
≈HSK4
Bạn biết cách dùng thước thủy không?
Do you know how to use a level?
他用水平仪检查桌子。
tā yòng shuǐpíngyí jiǎnchá zhuōzi.
≈HSK5
Anh ấy dùng thước thủy để kiểm tra bàn.
He used a level to check the table.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分