拼
水果捞
HSK7-9n 0 · Lv.1
shuǐguǒlāo
hoa quả dầm; trái cây trộn (sữa chua)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《水果捞》在夏季很受欢迎。 主打的新鲜水果有:西瓜、芒果、桃子、草莓、奇异果、哈密瓜、圣女果、火龙果等。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
hoa quả dầm; trái cây trộn (sữa chua)
《水果捞》在夏季很受欢迎。 主打的新鲜水果有:西瓜、芒果、桃子、草莓、奇异果、哈密瓜、圣女果、火龙果等。
免费例句
孩子们都爱吃水果捞。
Háizimen dōu ài chī shuǐguǒlāo.
≈HSK3
Trẻ em đều thích ăn hoa quả dầm.
Children all love to eat fruit salad.
水果捞里有很多芒果。
Shuǐguǒlāo lǐ yǒu hěn duō mángguǒ.
≈HSK3
Trong hoa quả dầm có rất nhiều xoài.
There are a lot of mangoes in the fruit salad.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分