WinHSK

水蜜桃

HSK6n
0 · Lv.1
shuǐtáo

đào mật; đào nước; đào mọng nước

honey peach

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 桃的一种,果实核小,汁多,味甜
义项 nHSK6

đào mật; đào nước; đào mọng nước

桃的一种,果实核小,汁多,味甜

免费例句

夏天的水蜜桃又大又甜。

xiàtiān de shuǐmìtáo yòu dà yòu tián.

HSK3

Đào mật mùa hè vừa to vừa ngọt.

Summer peaches are big and sweet.

她喜欢吃冰镇的水蜜桃。

Tā xǐhuan chī bīngzhèn de shuǐmìtáo.

HSK4

Cô ấy thích ăn đào mật ướp lạnh.

She likes to eat chilled honey peaches.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan