WinHSK

注塑部

HSK4n
0 · Lv.1
zhù

bộ phận ép nhựa; Phòng ép nhựa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 注塑部是指负责塑料注射成型的部门,主要进行塑料制品的生产和加工。
义项 nHSK4

bộ phận ép nhựa; Phòng ép nhựa

注塑部是指负责塑料注射成型的部门,主要进行塑料制品的生产和加工。

免费例句

每周召开一次注塑部生产例会,不断总结工作中的问题,提出改进。

Měi zhōu zhàokāi yī cì zhùsùbù shēngchǎn lìhuì, bùduàn zǒngjié gōngzuò zhōng de wèntí, tíchū gǎijìn.

HSK5

Họp định kỳ sản xuất của bộ phận ép nhựa được tổ chức mỗi tuần một lần để liên tục tổng kết những vấn đề trong công việc và đề xuất cải tiến.

A weekly production meeting for the injection molding department is held to continuously summarize problems in the work and propose improvements.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan