拼
注塑部
HSK4n 0 · Lv.1
zhùsùbù
bộ phận ép nhựa; Phòng ép nhựa
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
每周召开一次注塑部生产例会,不断总结工作中的问题,提出改进。
Měi zhōu zhàokāi yī cì zhùsùbù shēngchǎn lìhuì, bùduàn zǒngjié gōngzuò zhōng de wèntí, tíchū gǎijìn.
≈HSK5
Họp định kỳ sản xuất của bộ phận ép nhựa được tổ chức mỗi tuần một lần để liên tục tổng kết những vấn đề trong công việc và đề xuất cải tiến.
A weekly production meeting for the injection molding department is held to continuously summarize problems in the work and propose improvements.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分