WinHSK

活动桌

HSK4n
0 · Lv.1
huódòngzhuō

Bàn di động; bàn hoạt động; bàn làm việc bàn hoạt động là loại bàn được sử dụng cho nhiều hoạt động khác nhau, thường dùng trong học tập, làm việc hoặc giải trí.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 活动桌是指用于进行各种活动的桌子,通常用于学习、工作或娱乐等场合。
义项 nHSK4

Bàn di động; bàn hoạt động; bàn làm việc bàn hoạt động là loại bàn được sử dụng cho nhiều hoạt động khác nhau, thường dùng trong học tập, làm việc hoặc giải trí.

活动桌是指用于进行各种活动的桌子,通常用于学习、工作或娱乐等场合。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan