拼
活页夹
HSK6n 0 · Lv.1
huóyèjiá
bìa còng; bìa kẹp giấy rời; kẹp tài liệu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种常用 文具用品文具用品 ,也称活页笔记本、活页记事本,由 封皮封皮 、活页夹(或线圈)、纸张构成,本子内部的页面可以自由取下与增加的笔记本。
等级
义项 ①n≈HSK6
bìa còng; bìa kẹp giấy rời; kẹp tài liệu
一种常用 文具用品文具用品 ,也称活页笔记本、活页记事本,由 封皮封皮 、活页夹(或线圈)、纸张构成,本子内部的页面可以自由取下与增加的笔记本。
免费例句
我习惯用活页夹收纳笔记本。
Wǒ xíguàn yòng huóyèjiā shōunà bǐjìběn.
≈HSK4
Tôi hay quen dùng kẹp hồ sơ để đựng tập ghi chép.
I am used to using a binder to store notebooks.
她常把合同放进活页夹。
Tā cháng bǎ hétong fàng jìn huóyèjiā.
≈HSK5
Cô ấy thường cho hợp đồng vào kẹp hồ sơ.
She often puts contracts into a binder.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分