拼
消防栓
HSK1n 0 · Lv.1
xiāofángshuān
trụ cứu hỏa; chốt cứu hỏa
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消防栓,正式叫法为消火栓,一种固定式消防设施, 主要作用是控制可燃物、隔绝助燃物、消除着火源。分室内消火栓和室外消火栓。
等级
义项 ①n≈HSK1
trụ cứu hỏa; chốt cứu hỏa
消防栓,正式叫法为消火栓,一种固定式消防设施, 主要作用是控制可燃物、隔绝助燃物、消除着火源。分室内消火栓和室外消火栓。
免费例句
每条街都有消防栓。
Měi tiáo jiē dōu yǒu xiāofáng shuān.
≈HSK5
Mỗi con đường đều có trụ cứu hỏa.
There is a fire hydrant on every street.
消防栓需要定期检查。
Xiāofángshuān xūyào dìngqī jiǎnchá.
≈HSK5
Trụ cứu hỏa cần được kiểm tra định kỳ.
Fire hydrants need to be checked regularly.
街角有一个消防栓。
Jiējiǎo yǒu yī gè xiāofángshuān.
≈HSK5
Góc phố có một trụ cứu hỏa.
There is a fire hydrant on the street corner.
请不要挡住消防栓。
Qǐng bùyào dǎng zhù xiāofáng shuān.
≈HSK5
Xin đừng chắn trước trụ cứu hỏa.
Please do not block the fire hydrant.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分