WinHSK

涡轮机

HSK7-9n
0 · Lv.1
lún

tua-bin (Máy hay động cơ chạy bằng bánh xe quay bởi dòng nước, hơi nước hoặc khí. Anh: turbine)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 利用流体的压力推动轮子上的叶片而产生动力的发动机,按流体的不同而分为汽轮机、燃汽轮机和水轮机涡轮机广泛地用做 发电、航空、航海等的动力机简称轮机,也叫透平机
义项 nHSK7-9

tua-bin (Máy hay động cơ chạy bằng bánh xe quay bởi dòng nước, hơi nước hoặc khí. Anh: turbine)

利用流体的压力推动轮子上的叶片而产生动力的发动机,按流体的不同而分为汽轮机、燃汽轮机和水轮机涡轮机广泛地用做 发电、航空、航海等的动力机简称轮机,也叫透平机

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan