WinHSK

温和性

HSK6n
0 · Lv.1
wēnxìng

tính ôn hòa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指性质温和,不激烈、不极端
义项 nHSK6

tính ôn hòa

指性质温和,不激烈、不极端

免费例句

温和的态度在沟通中非常重要。

Wēn hé de tài dù zài gōu tōng zhōng fēi cháng zhòng yào.

HSK4

Tính ôn hòa rất quan trọng trong giao tiếp.

A gentle attitude is very important in communication.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan