WinHSK

滴滴涕

HSK7-9n
0 · Lv.1

thuốc DDT; thuốc trừ sâu

DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种杀虫剂,成分是双对氯苯基三氯乙烷,白色晶体。杀虫效力大,效用持久。但有积累性残留,对人体健康和生态环境有不利影响,我国已停止生产和使用。
义项 nHSK7-9

thuốc DDT; thuốc trừ sâu

一种杀虫剂,成分是双对氯苯基三氯乙烷,白色晶体。杀虫效力大,效用持久。但有积累性残留,对人体健康和生态环境有不利影响,我国已停止生产和使用。

免费例句

一些国家禁止使用滴滴涕。

Yīxiē guójiā jìnzhǐ shǐyòng dīdītì.

HSK6

Một số quốc gia cấm sử dụng DDT.

Some countries ban the use of DDT.

滴滴涕曾经被广泛使用。

Dīdītì céngjīng bèi guǎngfàn shǐyòng.

HSK6

DDT từng được sử dụng rộng rãi.

DDT was once widely used.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan