拼
漫画书
HSK6n 0 · Lv.1
mànhuàshū
truyện tranh; sách truyện tranh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 以图画为主要表现形式,通过连环画面和对话框讲述故事的一种书籍形式
等级
义项 ①n≈HSK6
truyện tranh; sách truyện tranh
以图画为主要表现形式,通过连环画面和对话框讲述故事的一种书籍形式
免费例句
他买了一本新漫画书。
Tā mǎi le yī běn xīn mànhuà shū.
≈HSK4
Anh ấy đã mua một cuốn truyện tranh mới.
He bought a new comic book.
我从小就喜欢看漫画书。
Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan kàn mànhuà shū.
≈HSK4
Tôi thích đọc truyện tranh từ nhỏ.
I have liked reading comic books since I was a child.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分