拼
牺牲品
HSK7-9n 0 · Lv.1
xīshēngpǐn
nạn nhân, ví dụ, vật hi sinh (người hoặc vật trở thành đối tượng hy sinh một cách không đáng giá)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指成为牺牲对象的人或物(多指不值得)。
- 古代祭祀时奉献的牲畜供品。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nạn nhân, ví dụ, vật hi sinh (người hoặc vật trở thành đối tượng hy sinh một cách không đáng giá)
指成为牺牲对象的人或物(多指不值得)。
免费例句
他是那场事故的牺牲品。
Tā shì nà chǎng shìgù de xīshēngpǐn.
≈HSK5
Anh ta là nạn nhân của tai nạn đó.
He was a victim of that accident.
这个计划的牺牲品是工人。
Zhège jìhuà de xīshēngpǐn shì gōngrén.
≈HSK5
Nạn nhân của kế hoạch này là công nhân.
The victims of this plan are the workers.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
vật tế thần
古代祭祀时奉献的牲畜供品。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分