WinHSK

犯得着

HSK6v
0 · Lv.1
fàndezháo

đáng; cần gì phải (dùng trong câu phản vấn)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 值得 (多用于反问)
义项 vHSK6

đáng; cần gì phải (dùng trong câu phản vấn)

值得 (多用于反问)

免费例句

为这点小事犯得着生气吗?

Wèi zhè diǎn xiǎoshì fàndezháo shēngqì ma?

HSK4

Chuyện nhỏ này có đáng để tức giận không?

Is it worth getting angry over such a small thing?

你为这件事跟我争论,犯得着吗?

Nǐ wèi zhè jiàn shì gēn wǒ zhēnglùn, fàndezháo ma?

HSK5

Vì chuyện này mà cậu tranh cãi với tôi, đáng không?

Is it worth arguing with me over this?

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan