WinHSK

理想型

HSK5n
0 · Lv.1
xiǎngxíng

hình mẫu lý tưởng; mẫu người lý tưởng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从经验现实中抽象出的特征,并将其体现为一个统一的概念框架,具有假设有效性
义项 nHSK5

hình mẫu lý tưởng; mẫu người lý tưởng

从经验现实中抽象出的特征,并将其体现为一个统一的概念框架,具有假设有效性

免费例句

他的理想型是个厨师。

Tā de lǐxiǎngxíng shì ge chúshī.

HSK5

Mẫu người lý tưởng của anh ấy là đầu bếp.

His ideal type is a chef.

你有自己的理想型吗?

Nǐ yǒu zìjǐ de lǐxiǎngxíng ma?

HSK5

Bạn có mẫu người lý tưởng của mình không?

Do you have your own ideal type?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan