生产率
HSK5nnăng suất (làm việc, lao động)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 单位时间内劳动的生产效能。
- 指生产设备在生产过程中的效率。
năng suất (làm việc, lao động)
单位时间内劳动的生产效能。
低生产率的问题让经理很头疼。
Dī shēngchǎnlǜ de wèntí ràng jīnglǐ hěn tóuténg.
Vấn đề năng suất thấp khiến giám đốc đau đầu.
The problem of low productivity gives the manager a headache.
使用新技术能有效改善生产率。
Shǐyòng xīn jìshù néng yǒuxiào gǎishàn shēngchǎnlǜ.
Sử dụng công nghệ mới có thể cải thiện năng suất hiệu quả.
Using new technology can effectively improve productivity.
hiệu suất (máy móc thiết bị)
指生产设备在生产过程中的效率。
他们测试了机器的最大生产率。
Tāmen cèshì le jīqì de zuìdà shēngchǎnlǜ.
Họ đã kiểm tra hiệu suất tối đa của máy móc.
They tested the maximum productivity of the machine.
定期维护设备有助于保持生产率。
Dìngqī wéihù shèbèi yǒuzhù yú bǎochí shēngchǎnlǜ.
Bảo dưỡng thiết bị định kỳ giúp duy trì hiệu suất.
Regular maintenance of equipment helps maintain productivity.