拼
生产率
HSK5n 0 · Lv.1
shēngchǎnlǜ
năng suất (làm việc, lao động)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
低生产率的问题让经理很头疼。
Dī shēngchǎnlǜ de wèntí ràng jīnglǐ hěn tóuténg.
≈HSK5
Vấn đề năng suất thấp khiến giám đốc đau đầu.
The problem of low productivity gives the manager a headache.
使用新技术能有效改善生产率。
Shǐyòng xīn jìshù néng yǒuxiào gǎishàn shēngchǎnlǜ.
≈HSK5
Sử dụng công nghệ mới có thể cải thiện năng suất hiệu quả.
Using new technology can effectively improve productivity.
他们测试了机器的最大生产率。
Tāmen cèshì le jīqì de zuìdà shēngchǎnlǜ.
≈HSK5
Họ đã kiểm tra hiệu suất tối đa của máy móc.
They tested the maximum productivity of the machine.
定期维护设备有助于保持生产率。
Dìngqī wéihù shèbèi yǒuzhù yú bǎochí shēngchǎnlǜ.
≈HSK5
Bảo dưỡng thiết bị định kỳ giúp duy trì hiệu suất.
Regular maintenance of equipment helps maintain productivity.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分