WinHSK

申请书

HSK4n
0 · Lv.1
shēnqǐngshū

đơn đăng ký; đơn đề nghị

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 申述理由,提出请求的书面报告
义项 nHSK4

đơn đăng ký; đơn đề nghị

申述理由,提出请求的书面报告

免费例句

别催,我还没写完申请书。

Bié cuī, wǒ hái méi xiě wán shēnqǐng shū.

HSK4

Đừng giục, tôi chưa viết xong đơn xin.

Don't rush me, I haven't finished writing the application yet.

申请书需要附上个人简历。

Shēnqǐngshū xūyào fùshàng gèrén jiǎnlì.

HSK4

Đơn xin cần phải đính kèm sơ yếu lý lịch.

The application form needs to be accompanied by a personal resume.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan