WinHSK

申请人

HSK4n
0 · Lv.1
shēnqǐngrén

người yêu cầu; ứng viên tìm việc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指的是提出申请的人,也就是提出请求或要求的人,例如在法律诉讼中就是原告,或在申请签证时就是申请签证的人。
义项 nHSK4

người yêu cầu; ứng viên tìm việc

指的是提出申请的人,也就是提出请求或要求的人,例如在法律诉讼中就是原告,或在申请签证时就是申请签证的人。

免费例句

请问谁是这份材料的申请人?

Qǐngwèn shuí shì zhè fèn cáiliào de shēnqǐng rén?

HSK4

Xin hỏi ai là người nộp đơn của bộ hồ sơ này?

May I ask who is the applicant for this document?

申请人需亲自前来办理手续。

shēn qǐng rén xū qīn zì qián lái bàn lǐ shǒu xù.

HSK5

Người nộp đơn cần tự mình đến làm thủ tục.

The applicant must come in person to go through the procedures.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan