拼
痴呆症
HSK7-9n 0 · Lv.1
chīdāizhèng
sa sút trí tuệ, bệnh mất trí tuệ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种常见的老年性疾病,表现为记忆力、思维能力和日常生活能力的逐渐丧失。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
sa sút trí tuệ, bệnh mất trí tuệ
一种常见的老年性疾病,表现为记忆力、思维能力和日常生活能力的逐渐丧失。
免费例句
医生诊断他得了痴呆症。
Yīshēng zhěnduàn tā dé le chīdāi zhèng.
≈HSK5
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh mất trí.
The doctor diagnosed him with dementia.
有痴呆症的人需要照顾。
Yǒu chī dāi zhèng de rén xūyào zhàogù.
≈HSK5
Người mắc bệnh mất trí cần được chăm sóc.
People with dementia need care.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分