WinHSK

直觉性

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhíjuéxìng

tính trực giác

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指通过直觉来认识或判断事物的性质,而不是通过理性分析
义项 nHSK7-9

tính trực giác

指通过直觉来认识或判断事物的性质,而不是通过理性分析

免费例句

我们依靠直觉来做决定。

Wǒmen yīkào zhíjué lái zuò juédìng.

HSK5

Chúng tôi dựa vào trực giác để đưa ra quyết định.

We rely on intuition to make decisions.

直觉帮助他解决了这个问题。

Zhíjué bāngzhù tā jiějué le zhège wèntí.

HSK5

Trực giác đã giúp anh ấy giải quyết vấn đề này.

Intuition helped him solve this problem.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan