WinHSK

相对论

HSK5n
0 · Lv.1
xiāngduìlùn

thuyết tương đối (Lý thuyết vật lý học do An-be Anh-xtanh đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng.... có tính tương đối chứ không phải tuyệt đối, đồng thời, vật chất, không gian, thời gian có tác động lẫn nhau)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 研究时间和空间相对关系 的物理学说分狭义相对论和广义相对论前者认为物体的运动是相对的,光的速度不因光源的运动而改 变,物体的质量与能量的关系为E=mc2 (E代表能量,m代表质量,c代表光速) 后者认为物质的运动 是物质引力场派生的,光在引力场中传播因受引力场的影响而改变方向相对论是爱因斯坦 (Albert Einstein) 提出的这个理论修正了从牛顿 (Newton) 以来对时间、空间、引力三者互相割裂的看法以及运动规律永恒不 变的看法,从而奠定了现代物理学的基础,在物理学、天文学以及工程技术等方面起着非常重要的作用
  2. tương đối luận
义项 nHSK5

thuyết tương đối (Lý thuyết vật lý học do An-be Anh-xtanh đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng.... có tính tương đối chứ không phải tuyệt đối, đồng thời, vật chất, không gian, thời gian có tác động lẫn nhau)

研究时间和空间相对关系 的物理学说分狭义相对论和广义相对论前者认为物体的运动是相对的,光的速度不因光源的运动而改 变,物体的质量与能量的关系为E=mc2 (E代表能量,m代表质量,c代表光速) 后者认为物质的运动 是物质引力场派生的,光在引力场中传播因受引力场的影响而改变方向相对论是爱因斯坦 (Albert Einstein) 提出的这个理论修正了从牛顿 (Newton) 以来对时间、空间、引力三者互相割裂的看法以及运动规律永恒不 变的看法,从而奠定了现代物理学的基础,在物理学、天文学以及工程技术等方面起着非常重要的作用

义项 nHSK5

tương đối luận

tương đối luận

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan