拼
相当于
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiānɡdānɡyú
bằng với; giống như; tương đương với
漢越 tương đương vu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一方的情况和另一方的情况一致或差不多
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bằng với; giống như; tương đương với
一方的情况和另一方的情况一致或差不多
免费例句
他的收入相当于去年的两倍。
Tā de shōurù xiāngdāng yú qùnián de liǎng bèi.
≈HSK5
Thu nhập của anh ấy gấp đôi so với năm ngoái.
His income is equivalent to twice that of last year.
他的汉语水平相当于HSK九级。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng xiāngdāng yú HSK jiǔ jí.
≈HSK5
Trình độ tiếng Trung của anh ấy tương đương cấp HSK9.
His Chinese proficiency is equivalent to HSK Level 9.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分