WinHSK

看热闹

HSK7-9v
0 · Lv.1
kànrènɑo

hóng hớt; hóng chuyện; hiếu kỳ

漢越 khán nhiệt náo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 只是袖手旁观而不帮助
义项 vHSK7-9

hóng hớt; hóng chuyện; hiếu kỳ

只是袖手旁观而不帮助

免费例句

他喜欢到集市上看热闹。

Tā xǐhuan dào jíshì shàng kàn rènao.

HSK5

Anh ấy thích ra chợ xem náo nhiệt.

He likes to go to the market to watch the excitement.

邻居们聚在一起看热闹。

Línjū men jù zài yìqǐ kàn rènao.

HSK5

Hàng xóm tụ tập lại xem náo nhiệt.

The neighbors gathered to watch the excitement.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan