拼
眼光短
HSK6phrase 0 · Lv.1
yǎnguāngduǎn
tầm nhìn hạn hẹp
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 目光短浅,缺乏远见
等级
义项 ①phrase≈HSK6
tầm nhìn hạn hẹp
目光短浅,缺乏远见
免费例句
这个人眼光短浅,急功近利,不能成大事。
Zhège rén yǎnguāng duǎnqiǎn, jígōngjìnlì, bùnéng chéng dàshì.
≈HSK6
Người này tầm nhìn hạn hẹp, chỉ thấy lợi trước mắt, không làm nên việc lớn.
This person is short-sighted and seeks quick success, he can't achieve great things.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分