WinHSK

碎米饭

HSK5n
0 · Lv.1
suìfàn

cơm tấm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种越南南部的传统美食,通常用碎米(碾碎的米粒)作为主食,再搭配各种配菜,例如烤排骨、蒸蛋、鱼露蘸汁等
义项 nHSK5

cơm tấm

一种越南南部的传统美食,通常用碎米(碾碎的米粒)作为主食,再搭配各种配菜,例如烤排骨、蒸蛋、鱼露蘸汁等

免费例句

我喜欢吃越南的碎米饭。

Wǒ xǐhuan chī Yuènán de suìmǐfàn.

HSK4

Tôi thích ăn cơm tấm của Việt Nam.

I like eating Vietnamese broken rice.

这家店的碎米饭做得很好吃。

Zhè jiā diàn de suìmǐfàn zuò de hěn hǎochī.

HSK4

Tiệm này nấu cơm tấm rất ngon.

This restaurant makes very tasty broken rice.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan