拼
碰钉子
HSK7-9 0 · Lv.1
pèngdīngzi
trắc trở; thất bại; vấp váp; bị từ chối; gặp rắc rối
漢越 bính đinh tử
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻遭到拒绝或受到斥责
等级
义项 ①v≈HSK7-9
trắc trở; thất bại; vấp váp; bị từ chối; gặp rắc rối
比喻遭到拒绝或受到斥责
免费例句
不老实的人非碰钉子不可。
Bù lǎoshi de rén fēi pèng dīngzi bùkě.
≈HSK6
Người không thật thà sớm muộn sẽ gặp rắc rối.
Dishonest people are bound to run into trouble.
碰碰钉子也未必是坏事。
Pèngpeng dīngzi yě wèibì shì huàishì.
≈HSK6
Vấp ngã cũng chưa chắc đã là điều xấu.
Running into setbacks isn't necessarily a bad thing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分