拼
第二位
HSK2phrase 0 · Lv.1
dìèrwèi
thứ hai
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 排序在第二的位置
等级
义项 ①phrase≈HSK2
thứ hai
排序在第二的位置
免费例句
唐太宗是唐朝的第二位皇帝。
Táng Tàizōng shì Tángcháo de dì èr wèi huángdì.
≈HSK5
Đường Thái Tông là vị hoàng đế thứ hai của triều Đường.
Emperor Taizong was the second emperor of the Tang Dynasty.
”第二位母亲不打也不骂,默默地把那个破洞一针一线缝补好,裤子上留下了针线的痕迹。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分