WinHSK

糖醋肉

HSK6n
0 · Lv.1
tángròu

thịt heo chua ngọt; thịt lợn chua ngọt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种烹饪方式,主要调料是糖和醋
义项 nHSK6

thịt heo chua ngọt; thịt lợn chua ngọt

一种烹饪方式,主要调料是糖和醋

免费例句

年夜饭桌上必有糖醋肉。

Niányèfàn zhuō shàng bì yǒu tángcùròu.

HSK4

Thịt lợn chua ngọt là món phải có trong tiệc giao thừa.

Sweet and sour pork is a must on the New Year's Eve dinner table.

妈妈做的糖醋肉酸甜可口。

Māma zuò de tángcù ròu suān tián kěkǒu.

HSK5

Mẹ tôi làm thịt chua ngọt cực ngon.

The sweet and sour pork my mom makes is delicious.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan