拼
紧跟着
HSK4v 0 · Lv.1
jǐngēnzhe
bén gót; theo sát; tiếp theo
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 紧跟着是指紧密地跟随或跟随在某事之后。
等级
义项 ①v≈HSK4
bén gót; theo sát; tiếp theo
紧跟着是指紧密地跟随或跟随在某事之后。
免费例句
他不想落后,深一脚浅一脚地紧跟着走。
Tā bùxiǎng luòhòu, shēn yī jiǎo qiǎn yī jiǎo de jǐn gēnzhe zǒu.
≈HSK5
Anh ấy không muốn bị tụt lại, chân cao chân thấp chạy theo.
He didn't want to fall behind, so he followed closely, stumbling along.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分