WinHSK

紫砂壶

HSK6n
0 · Lv.1
shā

Ấm trà đất sét màu tía; Ấm trà Tử Sa; ấm trà làm từ đất Tử Sa, nổi tiếng với khả năng giữ nhiệt và hương vị trà.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 紫砂壶是一种用紫砂泥制作的茶壶,以其保温性和茶香著称。
义项 nHSK6

Ấm trà đất sét màu tía; Ấm trà Tử Sa; ấm trà làm từ đất Tử Sa, nổi tiếng với khả năng giữ nhiệt và hương vị trà.

紫砂壶是一种用紫砂泥制作的茶壶,以其保温性和茶香著称。

免费例句

我有一个小紫砂壶,很便宜,但是我特别喜欢。

Wǒ yǒu yí gè xiǎo zǐ shā hú, hěn pián yi, dàn shì wǒ tè bié xǐ huān.

HSK4

Tôi có một chiếc ấm tử sa nhỏ, rất rẻ, nhưng tôi đặc biệt thích nó.

I have a small purple clay teapot; it's very cheap, but I especially like it.

上个世纪六十年代,那时候我在美国留学打工,有一天,在一家店里看到六把小紫砂壶,非常漂亮。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan