拼
绑架者
HSK7-9n 0 · Lv.1
bǎngjiàzhě
kẻ bắt cóc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指的是非法拘禁他人的人,通常是为了勒索或其他目的。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
kẻ bắt cóc
指的是非法拘禁他人的人,通常是为了勒索或其他目的。
免费例句
当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。
Dāngjú duì bǎngjiàzhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng.
≈HSK6
Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.
The authorities showed no signs of yielding to the kidnappers' demands.
他们发誓要向绑架者报仇。
Tāmen fāshì yào xiàng bǎngjiàzhě bàochóu.
≈HSK6
Họ đã thề sẽ trả thù kẻ bắt cóc.
They swore to take revenge on the kidnapper.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分