WinHSK

维修区

HSK5n, nlocal
0 · Lv.1
wéixiū

khu sửa chữa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 维修区是指专门用于对设备、设施、车辆等进行维修、保养、检测和故障排除的特定区域
义项 n, nlocalHSK5

khu sửa chữa

维修区是指专门用于对设备、设施、车辆等进行维修、保养、检测和故障排除的特定区域

免费例句

维修区的灯光要亮一些。

Wéixiū qū de dēngguāng yào liàng yīxiē.

HSK4

Ánh sáng khu sửa chữa phải đủ sáng.

The lighting in the maintenance area should be bright.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan