拼
绿头巾
HSK4n 0 · Lv.1
lǜtóujīn
mũ xanh; người bị cắm sừng (đội mũ xanh cho người khác còn ám chỉ việc cắm sừng)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻情侣或夫妻中的一方被另一方背叛
等级
义项 ①n≈HSK4
mũ xanh; người bị cắm sừng (đội mũ xanh cho người khác còn ám chỉ việc cắm sừng)
比喻情侣或夫妻中的一方被另一方背叛
免费例句
她给自己老公戴绿帽子。
Tā gěi zìjǐ lǎogōng dài lǜmàozi.
≈HSK5
Cô ấy cắm sừng chồng mình.
She cheated on her husband.
他被朋友嘲笑戴了绿帽子。
Tā bèi péngyou cháoxiào dài le lǜ màozi.
≈HSK6
Anh ta bị bạn bè chế giễu vì bị cắm sừng.
He was mocked by his friends for being cuckolded.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分