拼
编程序
HSK7-9v 0 · Lv.1
biānchéngxù
viết chương trình (vi tính)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在利用电子计算机自动处理问题,人们根据自己对信息处理的要求,给电子计算机设计指令
- 安排事情进行的先后顺序
等级
义项 ①v≈HSK7-9
viết chương trình (vi tính)
在利用电子计算机自动处理问题,人们根据自己对信息处理的要求,给电子计算机设计指令
免费例句
学编程从第一天就该上手编程序。
xué biānchéng cóng dì yī tiān jiù gāi shàngshǒu biān chéngxù.
≈HSK5
Học lập trình nên bắt đầu lập trình từ ngày đầu tiên.
When learning programming, you should start coding from day one.
义项 ②v≈HSK7-9
sắp xếp thứ tự; sắp xếp; sắp đặt
安排事情进行的先后顺序
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分