拼
老司机
HSK3n 0 · Lv.1
lǎosījī
kỳ cựu; lão làng; người có kinh nghiệm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在某个领域或活动中经验丰富的人。
等级
义项 ①n≈HSK3
kỳ cựu; lão làng; người có kinh nghiệm
在某个领域或活动中经验丰富的人。
免费例句
新手要多向老司机学习经验。
Xīnshǒu yào duō xiàng lǎo sījī xuéxí jīngyàn.
≈HSK4
Người mới phải học hỏi nhiều kinh nghiệm từ người kỳ cựu.
Beginners should learn from experienced drivers.
这次旅行全靠老司机带路。
Zhè cì lǚxíng quán kào lǎo sījī dài lù.
≈HSK4
Chuyến đi này hoàn toàn dựa vào người giàu kinh nghiệm dẫn đường.
This trip relied entirely on the experienced driver to lead the way.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分